giữ lại

giữ lại

Cô ấy quyết định giữ lại tất cả những bức thư cũ vì chúng chứa đầy kỷ niệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ một cái đó cho mình hoặcmột nơi nào đó, không để mất đi hoặc không đưa cho người khác: Hành động làm cho một vật, thông tin, hoặc trạng thái tiếp tục tồn tại, thuộc về mình, hoặcnguyên vị trí, thay vì loại bỏ, trả lại, hoặc chuyển đi.
    • Tạm dừng hoặc ngăn không cho một cái đó tiếp tục lưu thông hoặc tiến triển: Hành động tạm thời dừng một quá trình, thu hồi một thứ đó từ lưu thông, hoặc ngăn một người rời đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy quyết định giữ lại tất cả những bức thư chúng chứa đầy kỷ niệm. (Hành động không vứt bỏ, để chúng tiếp tục thuộc về mình.)
    • Sau khi mượn sách, bạn phải giữ lại thẻ mượn sách cho đến khi trả sách. (Hành động không trả lại ngay, để cùng mình trong một khoảng thời gian.)
    • Cảnh sát quyền giữ lại người bị tình nghi để lấy lời khai. (Hành động ngăn không cho người đó rời đi.)
    • Thư viện đã giữ lại cuốn sách đó nội dung không phù hợp. (Hành động thu hồi, ngừng lưu hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ lại cho riêng mình": nhấn mạnh việc không chia sẻ.
    • Anh ta giữ lại mật đó cho riêng mình suốt nhiều năm.
  • "giữ lại làm kỷ niệm": nhấn mạnh mục đích lưu giữ giá trị tinh thần.
    • Tôi giữ lại tấm ấy làm kỷ niệm của chuyến đi đầu tiên.
Biến thể từ gần giống
  • Lưu giữ (động từ): giữ gìn, bảo quản một cách cẩn thận, thường trong thời gian dài, với ý nghĩa tích cực hơn ( dụ: lưu giữ tài liệu, lưu giữ di sản).
  • Thu giữ (động từ): giữ lại một cách chính thức, thường do cơ quan chức năng thực hiện với đồ vật, tang vật ( dụ: thu giữ phương tiện vi phạm).
  • Tạm giữ (động từ): giữ lại trong một thời gian ngắn, tính chất tạm thời ( dụ: tạm giữ người, tạm giữ hàng hóa để kiểm tra).
  • Cất giữ (động từ): giữmột nơi an toàn, kín đáo ( dụ: cất giữ tiền bạc, cất giữ giấy tờ).
Từ đồng nghĩa
  • Bảo lưu: (thường dùng trong văn bản, hợp đồng) giữ nguyên một điều khoản, ý kiến, quyền lợi.
  • Duy trì: giữ cho tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động ( dụ: duy trì trật tự, duy trì thói quen).
Từ trái nghĩa
  • Vứt bỏ / Loại bỏ: không giữ lại, đem đi tiêu hủy hoặc cho đi.
  • Trả lại: đưa một thứ đã mượn hoặc nhận về cho chủ .
  • Giải phóng / Thả ra: (đối với người hoặc vật bị giữ) cho phép tự do, được rời đi.
  • Phát hành / Lưu thông: (đối với sách báo, thông tin) cho phép phổ biến rộng rãi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giữ lại được: nhấn mạnh kết quả thành công của việc giữ lại.
    • Nhờ bảo quản tốt, tôi vẫn giữ lại được nhiều đồ cổ.
  • Không giữ lại được: không thể ngăn cản, không thể kiểm soát để giữ nguyên.
    • ấy không giữ lại được nước mắt khi nghe tin buồn.